Danh sách sát hạch sáng ngày 27/12/2016

Thứ sáu - 23/12/2016 01:45
Tất cả học viên có tên sát hạch tại Trung tâm Sát hạch Hòa Cầm lúc 7h30' ngày 27/12/2016.
Khi đi sát hạch nhớ mang theo:
1. CMND bản chính.
2. Lệ phí sát hạch: 225.000 đồng
Stt Họ và tên Ngày tháng
năm sinh
Nơi cư trú hạng
GPLX
1 HUỲNH THIÊN ÁI 26/12/1997  P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
2 ĐINH THỊ TÚ ANH 23/09/1998  P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
3 DƯƠNG THỊ HOÀNG ANH 24/08/1997  P. Yên Thế, TP. Pleiku, T. Gia Lai A1
4 LÊ THỊ TÚ ANH 19/03/1998  X. Nhơn Khánh, H. An Nhơn, T. Bình Định A1
5 NGUYỄN HỮU ANH 26/05/1998  P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
6 NGUYỄN LÊ ANH 06/09/1998  P. Hải Châu  I, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
7 NGUYỄN VIẾT ANH 20/01/1996  TT. Đông Phú, H. Quế Sơn, T. Quảng Nam A1
8 TRƯƠNG PHẠM QUỐC ANH 12/10/1992  P. Bách Khoa, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội A1
9 TRƯƠNG NGỌC ÁNH 26/12/1996  P. Hoa Lư, TP. Pleiku, T. Gia Lai A1
10 HÀ GIA BẢO 29/06/1998  P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
11 TRƯƠNG CÔNG BÉ 03/01/1964  P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
12 VÕ VĂN BÌNH 01/08/1994  X. Kỳ Thịnh, H. Kỳ Anh, T. Hà Tĩnh A1
13 NGUYỄN THỊ BỐN 04/06/1974  X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
14 NGUYỄN VIỆT CẢNH 26/06/1995  P. Vĩnh Phước, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa A1
15 NGUYỄN VĂN CÔNG 01/08/1998  X. Tân Hiệp, TP. Hội An, T. Quảng Nam A1
16 NGÔ VĂN CƯỜNG 06/12/1994  X. Cam Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình A1
17 NGUYỄN ĐỨC ĐẠO 10/10/1998  P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
18 NGUYỄN TẤN ĐẠT 18/02/1998  X. Hòa Sơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
19 HỒ TRỌNG DĨ 11/10/1997  P. Sông Bờ, TX. Ayun Pa, T. Gia Lai A1
20 NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM 20/05/1994  X. Bình Quý, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam A1
21 NGÔ THỊ XUÂN DIỆU 21/03/1998  P. Hải Châu II, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
22 TRẦN THỊ HỒNG DIỆU 22/10/1996  X. Triệu Đông, H. Triệu Phong, T. Quảng Trị A1
23 MAI VĂN ĐỒNG 12/11/1991  X. Bình Nam, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam A1
24 NGUYỄN VĂN ĐỨC 06/08/1993  X. Hương Phong, H. Hương Trà, T. Thừa Thiên Huế A1
25 HOÀNG THỊ DUNG 05/05/1998  X. Đồng Tiến, H. Triệu Sơn, T. Thanh Hoá A1
26 LÊ THỊ DUNG 19/05/1996  X. Hải Ninh, H. Tĩnh Gia, T. Thanh Hoá A1
27 HUỲNH KIỀU TẤN DŨNG 09/09/1998  P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
28 ĐỖ ÁNH DƯƠNG 14/10/1975  P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
29 VŨ TRỌNG DƯƠNG 05/08/1998  X. Hòa Tiến, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
30 LÊ THỊ MỸ DUYÊN 06/12/1997  P. Phước Hải, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa A1
31 PHẠM THỊ KIỀU DUYÊN 20/10/1995  P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
32 BÙI TUẤN DỸ 20/02/1997  X. Pơng Drang, H. Krông Búk, T. Đắk Lắk A1
33 HOÀNG THỊ GIANG 19/03/1996  X. Thanh Liên, H. Thanh Chương, T. Nghệ An A1
34 MAI THỊ THU HÀ 18/09/1996  X. Đắk KRoong, H. Đắk Glei, T. Kon Tum A1
35 BÙI THỊ THU HẰNG 19/04/1997  X. Hòai Châu Bắc, H. Hòai Nhơn, T. Bình Định A1
36 LÊ THỊ HẰNG 16/05/1997  X. Hải Lâm, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị A1
37 NGUYỄN THỊ HẰNG 03/07/1996  X. Thạch Trung, TP. Hà Tĩnh, T. Hà Tĩnh A1
38 NGUYỄN THỊ THANH HẰNG 10/10/1998  P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
39 TRẦN THỊ HẰNG 17/11/1996  X. Ân Tường Tây, H. Hòai Ân, T. Bình Định A1
40 HOÀNG VĂN HÀO 01/01/1996  X. Hồng Thái, H. Phú Xuyên, TP. Hà Nội A1
41 NGUYỄN VĂN ANH HÀO 12/09/1998  P. An Hải Tây, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng A1
42 TRẦN THỊ THÚY HẬU 07/03/1998  P. Hòa Khánh Bắc, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng A1
43 ĐOÀN CHÂU THANH HIỀN 13/05/1998  X. Tam Đàn, H. Phú Ninh, T. Quảng Nam A1
44 NGUYỄN THỊ THU HIỀN 24/11/1995  X. Tân Lập, H. Hướng Hóa, T. Quảng Trị A1
45 NGUYỄN THỊ THÚY HIỀN 12/11/1998  P. Hòa Khánh Nam, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng A1
46 NGUYỄN VĂN HIỆU 05/10/1998  P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
47 NGUYỄN VĂN HOÀNG 07/12/1994  X. Cẩm Mỹ, H. Cẩm Xuyên, T. Hà Tĩnh A1
48 LÊ THỊ KIM HUỆ 23/07/1997  P. Thiện An, TX. Buôn Hồ, T. Đắk Lắk A1
49 LÊ THỊ THÙY HƯƠNG 02/03/1995  X. Triệư Th?ợng, H. Triệu Phong, T. Quảng Trị A1
50 PHẠM VĂN HỮU 08/11/1993  X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
51 ĐẶNG QUANG HUY 01/08/1998  P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
52 ĐINH VĂN HUY 05/10/1998  P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
53 LÊ ĐỨC QUANG HUY 25/09/1998  X. Hòa Châu, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
54 PHẠM HÀ NHẬT HUY 09/04/1998  P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
55 NGUYỄN THỊ HUYỀN 03/11/1982  X. An Thịnh, H. Lương Tài, T. Bắc Ninh A1
56 VÕ VĂN KHA 03/09/1998  TT. Hà Lam, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam A1
57 LÊ TRỌNG KHANG 11/05/1998  P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
58 TRẦN GIA KHÁNH 17/12/1986  P. Tân Quý, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh A1
59 PHÙNG QUỲNH KHUYÊN 22/12/1978  P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng A1
60 ĐOÀN VĂN KỈNH 25/06/1998  X. Quảng Điền, H. Krông A Na, T. Đắk Lắk A1
61 LÊ THỊ LINH 02/01/1992  P. Hương Sơ, TP. Huế, T. Thừa Thiên Huế A1
62 LÊ TUẤN LINH 12/12/1997  X. Ia Tô, H. Ia Grai, T. Gia Lai A1
63 NGUYỄN QUANG LINH 18/01/1998  P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
64 NGUYỄN THỊ MAI LINH 26/10/1997  X. Đại Lãnh, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam A1
65 TÀO THỊ HOÀNG LINH 26/09/1996  X. Duy Hòa, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam A1
66 LÊ VĂN LỘC 09/08/1998  X. Triệu Hòa, H. Triệu Phong, T. Quảng Trị A1
67 LÂM XUÂN LONG 10/08/1998  P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
68 LÊ THÀNH LONG 17/10/1998  X. Điện Hồng, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam A1
69 ĐẶNG CÔNG LUÝT 14/11/1996  X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
70 ĐOÀN THỊ MINH 23/02/1985  P. Hòa Khánh Bắc, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng A1
71 CAY A MÚI 26/03/1971  P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
72 NGUYỄN PHƯƠNG NAM 26/06/1998  P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng A1
73 HỒ THỊ ÁNH NGỌC 22/08/1996  X. Hải Quế, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị A1
74 NGUYỄN BÁ NGỌC 02/04/1997  P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
75 HỒ THỊ ÁNH NGUYỆT 19/09/1996  X. Quảng Điền, H. Krông A Na, T. Đắk Lắk A1
76 PHAN THỊ HỒNG NHUNG 07/02/1998  P. Tân Chính, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
77 NGUYỄN THỊ TỐ NỮ 10/10/1998  X. Cư An, H. Đăk Pơ, T. Gia Lai A1
78 TRẦN THỊ KIM OANH 22/09/1998  P. Thanh Khê Tây, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
79 ĐỖ VĂN PHÚ 03/02/1983  TT. Đắk Rve, H. Kon Rẫy, T. Kon Tum A1
80 TRẦN ĐÌNH PHÚ 08/02/1998  P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
81 HỒ NGỌC PHÚC 02/08/1982  P. Xuân Hà, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
82 NGUYỄN HOÀNG PHƯỚC 23/04/1998  P. Hòa Cường Bắc, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
83 ĐẶNG THÙY PHƯƠNG 17/10/1994  P. Mân Thái, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng A1
84 ĐOÀN THỊ KIM PHƯƠNG 05/03/1995  P. Thanh Khê Tây, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
85 NGUYỄN THỊ KIM PHƯƠNG 16/08/1998  P. Thanh Khê Đông, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
86 DƯƠNG VĂN QUÂN 05/09/1998  X. Ba, H. Đông Giang, T. Quảng Nam A1
87 BÙI THANH QUẢNG 25/10/1995  X. Bình An, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam A1
88 HOÀNG VIỆT QUỐC 02/09/1997  X. Bình Sa, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam A1
89 ĐẶNG VĂN QUYẾT 30/06/1998  X. Nghĩa Kỳ, H. Tư Nghĩa, T. Quảng Ngãi A1
90 TRẦN MAI QUỲNH 02/02/1998  P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
91 TRẦN LÊ SAN 04/03/1996  P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, T. Bình Định A1
92 ĐỖ DANH SỞ 10/07/1993  X. Mỹ An, H. Phù Mỹ, T. Bình Định A1
93 TRẦN NHƯ SƠN 01/06/1998  P. Tân Chính, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
94 LÊ THỊ NGỌC SƯƠNG 01/07/1998  X. Kỳ Lợi, H. Kỳ Anh, T. Hà Tĩnh A1
95 NGUYỄN THỊ SƯƠNG 25/09/1996  X. Hải Quế, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị A1
96 PHAN TRỌNG TÀI 02/02/1998  X. Hòa Phong, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
97 TRẦN ĐÌNH THẮNG 16/05/1998  P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
98 TÔ LÂM THANH 03/03/1998  P. Hải Châu II, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
99 NGUYỄN NHẬT THÀNH 12/08/1998  P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
100 HUỲNH THỊ BÍCH THẢO 25/08/1984  P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
101 LÊ THỊ THU THẢO 01/07/1996  X. Nghĩa Hiệp, H. Tư Nghĩa, T. Quảng Ngãi A1
102 HUỲNH THỊ THỌ 15/07/1996  X. Bình Hải, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi A1
103 MAI THỊ BÍCH THOA 20/03/1996  X. Hòai Hảo, H. Hòai Nhơn, T. Bình Định A1
104 TRẦN THỊ THƠM 01/08/1998  X. Nam Phúc, H. Nam Đàn, T. Nghệ An A1
105 NGUYỄN TRẦN ANH THƯ 27/03/1998  X. Tam Phước, H. Phú Ninh, T. Quảng Nam A1
106 TÁN THUẬN 03/12/1998  P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
107 NGUYỄN THỊ HOÀI THƯƠNG 10/10/1997  P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
108 HUỲNH NGỌC KIM THÚY 18/03/1998  P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
109 PHẠM HỒNG THỦY 17/10/1997  P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
110 VÕ QUỐC TIẾN 25/11/1996  P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
111 LÊ BÁ TOÀN 26/10/1996  P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
112 PHẠM THỊ THANH TRÀ 01/11/1997  X. Nhơn Hòa, H. An Nhơn, T. Bình Định A1
113 PHAN NGÔ THÙY TRÂM 11/05/1998  P. Tân Chính, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
114 LÊ THỊ PHƯƠNG TRANG 21/12/1996  X. Tam Sơn, H. Núi Thành, T. Quảng Nam A1
115 PHAN HOÀNG TRÍ 17/09/1998  P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
116 HUỲNH BÁ KHÁNH TRÌNH 11/08/1998  P. Mân Thái, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng A1
117 TRẦN ANH TRUNG 02/01/1998  X. Điện Hồng, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam A1
118 HUỲNH ANH TUẤN 04/02/1998  P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
119 LÊ THỊ TUYẾT 10/10/1996  X. Cát Thắng, H. Phù Cát, T. Bình Định A1
120 NGUYỄN THỊ VÂN 01/01/1979  P. An Hải Tây, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng A1
121 NGUYỄN THỊ YẾN VÂN 09/12/1997  P. Tân Chính, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
122 LÊ NGUYỄN BÁ VĂN 01/08/1997  P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
123 PHẠM NGỌC VIỄN 10/07/1995  X. Bình Long, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi A1
124 LỮ ĐÌNH VINH 09/06/1960  P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
125 NGUYỄN THỊ THẢO VY 16/07/1997  P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
126 PHẠM THỊ TƯỜNG VY 17/04/1998  X. Điện Hòa, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam A1
127 NGUYỄN QUANG ANH 05/10/1997 TT. Nam Phước, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam A1
128 NGUYỄN THỊ TRÂM ANH 18/01/1998 TT. Eă Dr?ng, H. Ea H'leo, T. Đắk Lắk A1
129 NGUYỄN THỊ ÁNH 22/08/1998 X. Hòa Tiến, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
130 TRẦN MINH CHIẾN 17/11/1998 X. An Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình A1
131 ĐOÀN ĐẠI CƯỜNG 01/12/1998 X. Phú Dương, H. Phú Vang, T. Thừa Thiên Huế A1
132 NGUYỄN QUANG ĐẠT 25/11/1998 X. Kỳ Châu, H. Kỳ Anh, T. Hà Tĩnh A1
133 LÊ MINH ĐỨC 23/09/1998 P. Đông Giang, TP. Đông Hà, T. Quảng Trị A1
134 LÊ MINH DŨNG 22/08/1997 X. Thạch Mỹ, H. Lộc Hà, T. Hà Tĩnh A1
135 TRẦN QUAN DƯƠNG 10/05/1998 X. Ân Nghĩa, H. Hòai Ân, T. Bình Định A1
136 NGUYỄN THỊ NGỌC HÀ 03/02/1997 X. Hải Ba, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị A1
137 VĂN NGỌC HIỂN 27/11/1997 X. Bình Hòa, H. Tây Sơn, T. Bình Định A1
138 TRẦN THỊ MAI HOA 10/09/1996 TT. Rạng Đông, H. Nghĩa Hưng, T. Nam Định A1
139 NGUYỄN THÁI HÙNG 15/05/1998 X. Diễn Phong, H. Diễn Châu, T. Nghệ An A1
140 NGUYỄN THÀNH HUY 09/02/1996 P. An Phước , TX. An Khê, T. Gia Lai A1
141 TRƯƠNG MAI HUY 29/03/1998 TT. ái Nghĩa, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam A1
142 NGUYỄN THỊ THU HUYỀN 06/08/1995 P. Hòa Hiệp Bắc, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng A1
143 TÔN THẤT BẢO KHÁNH 28/09/1997 P. Trường An, TP. Huế, T. Thừa Thiên Huế A1
144 HỒ SỸ TRUNG KIÊN 18/10/1998 X. Ea Na, H. Krông A Na, T. Đắk Lắk A1
145 LÊ THỊ LỘC 10/11/1998 X. Lộc An, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế A1
146 NGUYỄN ĐÌNH LUYỆN 30/10/1998 X. Thanh Giang, H. Thanh Chương, T. Nghệ An A1
147 ĐẶNG THỊ KHÁNH LY 13/05/1998 X. Bình Trị, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi A1
148 TRẦN THỊ MAI 04/11/1998 TT. Khâm Đức, H. Phước Sơn, T. Quảng Nam A1
149 NGUYỄN HOÀI NAM 25/08/1997 X. Thạch Thanh, H. Thạch Hà, T. Hà Tĩnh A1
150 VÕ VĂN PHONG 11/11/1997 X. Sơn Hà, H. Sơn Hòa, T. Phú Yên A1
151 LÊ NGỌC PHÚ 20/09/1998 X. Tam Quang, H. Núi Thành, T. Quảng Nam A1
152 HẦU VĂN PHƯƠNG 30/09/1998 P. Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa A1
153 ĐOÀN VĂN QUYẾN 20/10/1998 X. Triệu Long, H. Triệu Phong, T. Quảng Trị A1
154 NGUYỄN HỒNG SƠN 28/05/1998 X. Liên Thành, H. Yên Thành, T. Nghệ An A1
155 NGUYỄN TRỌNG SƠN 05/12/1998 X. Thạch Tiến, H. Thạch Hà, T. Hà Tĩnh A1
156 NGUYỄN PHƯỚC TÀI 20/04/1998 X. Đại Lãnh, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam A1
157 LÊ THỪA THIỆN 08/11/1998 X. Phong Hòa, H. Phong Điền, T. Thừa Thiên Huế A1
158 TRẦN HỮU HUY THÔNG 18/08/1998 X. Hòa Thành, H. Krông Bông, T. Đắk Lắk A1
159 VÕ TIẾN THÔNG 29/09/1998 X. Xuân Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình A1
160 NGUYỄN ĐĂNG THƯ 27/06/1998 X. Duy Sơn, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam A1
161 VƯƠNG THU THỦY 29/11/1995 X. Xuân Thịnh, H. Triệu Sơn, T. Thanh Hoá A1
162 TRẦN NGỌC TÍN 26/08/1998 X. An Hòa, H. An Lão, T. Bình Định A1
163 NGUYỄN VĂN TĨNH 28/11/1998 X. Bình Thuận, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi A1
164 DƯƠNG THIÊN VÂN TRÀ 19/05/1998 X. Sông Trà, H. Hiệp Đức, T. Quảng Nam A1
165 LÊ NGỌC THÙY TRANG 08/11/1998 X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
166 NGUYỄN SỸ TRƯỜNG 12/06/1998 X. Thường Nga, H. Can Lộc, T. Hà Tĩnh A1
167 NGUYỄN THỊ TỨ 15/06/1996 X. Thượng Sơn, H. Đô Lương, T. Nghệ An A1
168 NGUYỄN ĐỨC TUẤN 25/10/1995 X. Tân Phú, H. Tân Kỳ, T. Nghệ An A1
169 NGUYỄN THỌ ANH TUẤN 28/07/1998 X. Triệu Đông, H. Triệu Phong, T. Quảng Trị A1
170 HỒ TRẦN TUYỆT 13/04/1998 X. Quảng Vinh, H. Quảng Điền, T. Thừa Thiên Huế A1
171 PHẠM THỊ HỒNG VÂN 01/06/1990 X. Quế Phú, H. Quế Sơn, T. Quảng Nam A1
172 NGUYỄN THỊ THẢO VI 01/12/1998 X. Hải Thái, H. Gio Linh, T. Quảng Trị A1
173 LÊ CÔNG VIỆT 07/12/1998 X. Đại Thành, H. Yên Thành, T. Nghệ An A1
174 NGÔ HỮU HOÀNG VIỆT 30/10/1998 P. Đông Giang, TP. Đông Hà, T. Quảng Trị A1
175 TRẦN VĂN VŨ 12/04/1998 X. Điện Nam Bắc, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam A1
176 NGUYỄN DUY AN 16/01/1998 TT. Tân An, H. Hiệp Đức, T. Quảng Nam A1
177 NGUYỄN TUẤN ANH 05/06/1997 P. Tự An, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk A1
178 NGUYỄN THÀNH CHUNG 24/10/1997 X. Sơn Diệm, H. Hương Sơn, T. Hà Tĩnh A1
179 THÁI QUỐC CƯỜNG 20/07/1998 TT. Cam Lộ, H. Cam Lộ, T. Quảng Trị A1
180 HỒ NGỌC DUY 06/10/1997 X. An Phú, TP. Pleiku, T. Gia Lai A1
181 TẠ THỊ THU HÀ 12/06/1998 TT. Phước An, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk A1
182 NGUYỄN NGỌC HẢI 22/03/1997 X. Quế Cường, H. Quế Sơn, T. Quảng Nam A1
183 NGUYỄN HOÀNG HIẾN 10/07/1997 X. An Phú, TP. Pleiku, T. Gia Lai A1
184 VÕ VĂN HIỆP 20/10/1998 X. Đắk Kan, H. Ngọc Hồi, T. Kon Tum A1
185 LÊ TRUNG HIẾU 06/12/1998 X. Glar, H. Đăk Đoa, T. Gia Lai A1
186 NGUYỄN VĂN HIẾU 16/04/1996 X. Sơn Phúc, H. Hương Sơn, T. Hà Tĩnh A1
187 TRƯƠNG CÔNG HIẾU 25/05/1996 X. Duy Tân, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam A1
188 NGUYỄN VĂN HÒA 31/10/1995 P. Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk A1
189 NGUYỄN NHẬT HOÀNG 22/10/1997 P. Thắng Lợi, TP. Kon Tum, T. Kon Tum A1
190 MAI THỊ XUÂN HỒNG 13/07/1998 X. Điện Phong, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam A1
191 NGUYỄN THỌ HUẤN 25/07/1993 X. Hoa Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình A1
192 TRẦN THỊ HUẾ 29/08/1995 TT. Phú Lộc, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế A1
193 NGÔ THỊ HƯƠNG 02/12/1998 X. Đại Minh, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam A1
194 NGUYỄN PHẠM TRÚC HƯƠNG 10/10/1998 P. Cẩm Phô, TP. Hội An, T. Quảng Nam A1
195 TRẦN ĐÌNH HUY 25/08/1997 X. Phong Chương, H. Phong Điền, T. Thừa Thiên Huế A1
196 HỒ DUY KHÁNH 30/09/1998 X. Hải Xuân, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị A1
197 TRẦN MINH KHOA 19/11/1998 X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
198 BÙI VĂN LÂM 10/12/1998 X. Tịnh Đông, H. Sơn Tịnh, T. Quảng Ngãi A1
199 BÙI THỊ LÁNH 07/08/1997 X. Vĩnh Tân, H. Tuy Phong, T. Bình Thuận A1
200 CÁI VIẾT LUẬN 08/02/1997 X. Lộc Trì, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế A1
201 NGUYỄN THỊ NA 11/10/1995 X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
202 NGUYỄN HỒNG NGỌC 19/12/1998 X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
203 ĐẶNG NHẬT PHƯƠNG 06/11/1998 X. Bình Minh, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi A1
204 NGUYỄN MINH QUÂN 08/10/1998 P. Thanh Khê Tây, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
205 PHAN PHƯỚC QUANG 28/02/1996 TT. Phố Châu, H. Hương Sơn, T. Hà Tĩnh A1
206 VÕ VĂN QUANG 15/08/1976 X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
207 ĐINH THỊ ĐỖ QUYÊN 04/11/1998 Tổ 23B P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
208 ĐỖ VĂN SƠN 25/01/1998 X. Đắk Xú, H. Ngọc Hồi, T. Kon Tum A1
209 NGUYỄN NHƯ HỒNG SƠN 23/06/1998 X. Đức Dũng, H. Đức Thọ, T. Hà Tĩnh A1
210 PHẠM ĐÌNH SƠN 28/09/1998 X. Kon Gang, H. Đăk Đoa, T. Gia Lai A1
211 TRẦN VĂN SƠN 20/11/1997 TT. Phú Hòa, H. Chư Păh, T. Gia Lai A1
212 ĐẶNG VĂN TÂN 19/07/1998 P. Hòa Hiệp Nam, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng A1
213 NGUYỄN ĐÌNH THẮNG 10/08/1996 X. Sơn Kim 1, H. Hương Sơn, T. Hà Tĩnh A1
214 NGUYỄN ANH THƯ 22/03/1997 P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng A1
215 HUỲNH ĐỨC THƯƠNG 08/01/1998 P. Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng A1
216 TRẦN PHƯỚC TỈNH 12/10/1998 X. Điện Quang, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam A1
217 NGUYỄN XUÂN TOÀN 01/11/1998 P. Thắng Lợi, TP. Kon Tum, T. Kon Tum A1
218 LÊ TRUNGTUẤN 31/07/1998 P. Hòa Khánh Bắc, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng A1
219 MAI QUỐC TRƯỜNG 07/04/1997 X. Ia Le, H. Chư Sê, T. Gia Lai A1
220 PHAN ĐÌNH TRƯỜNG 04/08/1998 X. Tam Thái, H. Phú Ninh, T. Quảng Nam A1
221 NGUYỄN HUY TUẤN 10/04/1996 X. Chư Răng, H. Ia Pa, T. Gia Lai A1
222 PHAN PHƯỚC TUỆ 12/09/1998 X. Điền Hải, H. Phong Điền, T. Thừa Thiên Huế A1
223 VĂN QUÝ DUY ANH 05/11/1998 P. Thanh Khê Đông, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
224 TRƯƠNG ĐẠI BÁCH 17/10/1981 P. Hải Châu II, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
225 LÊ TẤN BÌNH 24/04/1995 X. Quế Thọ, H. Hiệp Đức, T. Quảng Nam A1
226 NGUYỄN THANH BÌNH 01/01/1995 X. Phú Lương, H. Phú Vang, T. Thừa Thiên Huế A1
227 PHAN PHỤNG NGUYÊN BÌNH 08/05/1998 P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
228 TRẦN THỊ CẨM 08/10/1997 P. Lý Thường Kiệt, TP. Qui Nhơn, T. Bình Định A1
229 TRẦN THỊ KIM CHI 20/01/1996 X. Đăk Pơ, H. Đăk Pơ, T. Gia Lai A1
230 ĐẶNG VĂN CƯỜNG 04/12/1989 P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng A1
231 PHAN NGỌC CƯỜNG 20/11/1998 X. Đắk Môl, H. Đắk Song, T. Đắk Nông A1
232 NGUYỄN TẤN ĐẠT 15/08/1968 P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
233 NGUYỄN TRUNG ĐÔNG 27/06/1995 P. Hải Châu  I, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
234 TRẦN VĂN ĐÔNG 02/08/1966 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
235 LÊ THỊ DƯA 02/01/1997 X. Lộc Trì, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế A1
236 HOÀNG ĐÌNH ĐỨC 10/09/1995 X. Phong Thịnh, H. Thanh Chương, T. Nghệ An A1
237 ĐẶNG NGUYỄN THẢO DUNG 14/11/1997 P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
238 PHAN THỊ HỒNG DUNG 06/11/1995 X. Quảng Tân, H. Quảng Trạch, T. Quảng Bình A1
239 TRẦN THỊ THÙY DUNG 02/09/1998 X. Đại Thắng, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam A1
240 VŨ THÀNH DŨNG 04/04/1997 P. Hồng Hà, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh A1
241 ĐỖ QUANG DUY 15/11/1998 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
242 LÊ HOÀNG VIỄN DUY 04/11/1988 P. Tân Chính, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
243 TRẦN QUỐC DUY 18/10/1976 P. Hải Châu II, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
244 BẢO TRƯỜNG TRIẾT GIANG 05/05/1995 P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
245 GIÁP THỊ HÀ 06/01/1995 X. Võ Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình A1
246 LÊ THỊ HÀ 26/06/1998 X. Phú Mậu, H. Phú Vang, T. Thừa Thiên Huế A1
247 NGUYỄN THANH HẢI 16/09/1996 P. Hải Châu II, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
248 PHẠM VĂN HẢI 10/08/1969 P. Hải Châu  I, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
249 PHAN DUY HẢI 26/01/1985 X. Võ Liệt, H. Thanh Chương, T. Nghệ An A1
250 NGUYỄN HÀN 29/10/1978 P. Bình Hiên, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
251 LÊ CÔNG HẬU 24/09/1997 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
252 ĐINH VĂN HIỀN 16/03/1960 P. Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng A1
253 NGUYỄN VĂN HIỆP 14/09/1998 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
254 VĨNH HỔ 15/06/1974 P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
255 NGUYỄN THỊ HOA 05/10/1995 X. Tịnh Hiệp, H. Sơn Tịnh, T. Quảng Ngãi A1
256 VÕ THỊ HOA 23/04/1997 X. Dương Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình A1
257 NGUYỄN NGỌC THU HOÀI 20/12/1993 P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
258 HOÀNG QUANG HUY 06/04/1992 X. Đại Trạch, H. Bố Trạch, T. Quảng Bình A1
259 LÊ THANH HUY 04/08/1996 X. Gio An, H. Gio Linh, T. Quảng Trị A1
260 TRỊNH MINH HUY 10/10/1998 X. Đại Hồng, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam A1
261 NGUYỄN HOÀNG PHÚ KHANG 15/12/1998 P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
262 TRẦN HOÀNG ĐĂNG KHOA 13/12/1998 P. Xuân Hà, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
263 TRẦN CÔNG KIÊN 09/02/1998 P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
264 TRẦN VĂN KIỆT 01/05/1974 P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
265 TRẦN THỊ SONG KIM 30/09/1986 P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
266 LÊ MINH LẠI 05/08/1984 X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
267 BÙI QUANG LONG 15/03/1998 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
268 TRẦN QUỐC LONG 17/01/1984 P. Hòa An, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
269 LÊ NGUYỄN TRÚC LY 31/01/1996 X. Tam Mỹ Tây, H. Núi Thành, T. Quảng Nam A1
270 ĐẶNG THỊ MAI 09/09/1994 X. Mỹ An, H. Phù Mỹ, T. Bình Định A1
271 NGUYỄN NGỌC MINH 05/09/1996 X. Đại Minh, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam A1
272 PHAN NHẬT MINH 13/09/1998 TT. Thạnh Mỹ, H. Nam Giang, T. Quảng Nam A1
273 PHAN THỊ MƠ 29/11/1998 X. Trường Xuân, H. Đắk Song, T. Đắk Nông A1
274 HOÀNG THỊ TIỂU MY 16/10/1996 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
275 HOÀNG THỊ MINH MỸ 20/03/1973 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
276 ĐỖ TIÊN THIÊN NGA 12/10/1996 X. Triệu Long, H. Triệu Phong, T. Quảng Trị A1
277 NGUYỄN THỊ THANH NGA 02/09/1985 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
278 LÊ THỊ HỒNG NGÂN 22/10/1996 X. Đắk Rơ Wa, TP. Kon Tum, T. Kon Tum A1
279 NGUYỄN ĐĂNG NGỌC 06/12/1998 X. Sơn Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình A1
280 NGUYỄN VĂN NGỌC 16/02/1996 X. Hương Toàn, H. Hương Trà, T. Thừa Thiên Huế A1
281 NGUYỄN VĂN NGỮ 26/06/1972 X. Hòa Phong, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
282 NGUYỄN PHÚC NGUYÊN 24/06/1977 P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
283 NGUYỄN TRUNG NGUYÊN 10/07/1997 X. Bình Quế, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam A1
284 TRẦN NGÔ KHÁNH NGUYÊN 01/07/1998 P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
285 HỒ MINH NHẬT 14/11/1998 P. Nam Dương, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
286 PHAN THỊ NGỌC NHI 12/11/1995 P. Trường Chinh, TP. Kon Tum, T. Kon Tum A1
287 NGÔ THỊ HUYỀN NHUNG 12/01/1998 P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
288 NGUYỄN THỊ HỒNG OANH 08/01/1998 P. Thanh Khê Đông, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
289 NGUYỄN THỊ KIM PHÚ 07/09/1998 P. Hòa Khánh Nam, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng A1
290 HUỲNH THỊ THU PHƯƠNG 10/02/1996 X. Hiệp Thuận, H. Hiệp Đức, T. Quảng Nam A1
291 CAO VĂN SƠN 02/09/1972 P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
292 TRẦN VĂN SƠN 14/12/1998 X. Hòa Khương, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
293 NGUYỄN ĐÌNH THÁI 17/01/1991 X. Hòa Liên, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
294 HUỲNH THANH 01/01/1964 P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
295 LƯƠNG GIA THANH 09/10/1998 P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
296 NGUYỄN NGUYÊN THIỆN 25/07/1996 P. Phước Hòa, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam A1
297 NGUYỄN THẾ XUÂN THƯỚC 17/11/1998 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
298 LÊ THỊ THƯƠNG 01/05/1997 X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng A1
299 LÊ THỊ NGỌC THƯƠNG 20/02/1989 P. Hòa Khánh Nam, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng A1
300 TRẦN THỊ HOÀI THƯƠNG 11/01/1994 X. Vĩnh Long, H. Vĩnh Linh, T. Quảng Trị A1
301 LÊ THỊ THU THỦY 16/08/1998 P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
302 LÊ THỊ THỤY 24/11/1994 X. Lộc Trì, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế A1
303 BÙI THỊ TIẾN 20/02/1993 X. Ngọc Trung, H. Ngọc Lặc, T. Thanh Hoá A1
304 MAI XUÂN TIẾN 29/01/1974 P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng A1
305 LÊ QUANG TÍN 20/09/1980 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
306 NGUYỄN THỊ TINH 24/02/1996 X. Ea H'leo, H. Ea H'leo, T. Đắk Lắk A1
307 NGUYỄN VĂN TOÀN 27/06/1973 P. Phước Ninh, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
308 LÊ THỊ BÍCH TRÂM 10/05/1990 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
309 NGUYỄN ANH TÚ 20/08/1998 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
310 BÙI XUÂN TUẤN 12/06/1969 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
311 PHẠM TẤN TUẤN 27/10/1997 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
312 NGUYỄN LÊ HUY TÙNG 30/10/1998 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
313 HỒ VĂN TƯỜNG 20/06/1998 X. Điền Lộc, H. Phong Điền, T. Thừa Thiên Huế A1
314 LÊ BẢO UYÊN 06/09/1996 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
315 HOÀNG KIM VÂN 18/02/1971 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
316 MAI THỊ NGỌC VÂN 17/07/1963 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
317 PHẠM THỊ VÂN 15/10/1983 X. An Tiến, H. An Lão, TP. Hải Phòng A1
318 PHAN CHÍ VŨ 06/11/1998 P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng A1
319 ĐINH ĐÌNH XUÂN 22/11/1996 P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1
320 NGUYỄN HOÀI NHƯ Ý 30/01/1998 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng A1

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Sự hài lòng của học viên

Đối với nhà trường

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây