Danh sách sát hạch chiều ngày 26/4/2017

Thứ sáu - 21/04/2017 02:58
Danh sách học viên sát hạch chiều ngày 26/4/2017
Khi đi sát hạch nhớ mang theo:
1. CMND bản chính.
2. Lệ phí sát hạch: 225.000 đồng
3. Địa điểm sát hạch: Trung tâm sát hạch Hòa Cầm
STT Họ và tên Ngày sinh Nơi cư trú
1 LÊ THỊ NHƯ AN 13/08/1998 P. Bình Hiên, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
2 NGUYỄN THỊ THU AN 23/10/1998 P. Thanh Khê Tây, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
3 ĐINH THẾ ANH 05/02/1997 P. Bình Hiên, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
4 ĐỒNG THỊ VÂN ANH 24/11/1985 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
5 NGUYỄN HỮU ANH 26/05/1998 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
6 TRẦN NAM HOÀNG ANH 24/08/1997 P. Phước Ninh, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
7 HUỲNH THẾ BẢO 18/06/1996 P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
8 NGUYỄN VĂN QUỐC BẢO 08/07/1998 X. Điện Phước, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
9 VÕ BẢO 17/10/1997 P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
10 HỒ NGỌC BÁU 15/05/1996 P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
11 PHAN THỊ THANH BÌNH 23/01/1979 P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
12 NGUYỄN TẤN CẦN 29/01/1996 X. Quảng Điền, H. Krông A Na, T. Đắk Lắk
13 NGUYỄN THỊ LỆ CHI 01/11/1997 X. Hành Thịnh, H. Nghĩa Hành, T. Quảng Ngãi
14 TRẦN THỊ CÚC 22/02/1998 X. Võ Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình
15 LÊ QUANG CƯỜNG 22/10/1997 X. Điền Hải, H. Phong Điền, T. Thừa Thiên Huế
16 LÊ VĂN CƯỜNG 02/02/1984 P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
17 LÊ QUỲNH DÂN 15/07/1993 X. Lộc Điền, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế
18 TƯỞNG THỊ THU DIỄM 27/10/1988 P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
19 NGUYỄN THỊ NGỌC ĐIỆP 05/01/1990 P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
20 NGUYỄN THỊ DIỆU 12/09/1995 X. Duy Phước, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam
21 TRẦN NHẬT ĐÌNH 12/07/1998 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
22 MAI ĐỨC 14/05/1994 TT. Lăng Cô, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế
23 NGUYỄN THỊ THANH DUNG 29/06/1997 P. An Lạc, TX. Buôn Hồ, T. Đắk Lắk
24 TRƯƠNG THỊ MỸ DUNG 23/08/1997 P. Nại Hiên Đông, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
25 NGUYỄN DŨNG 22/08/1998 X. Hòa Khương, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
26 TRẦN VĂN DŨNG 27/02/1981 X. Hòa Khương, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
27 HUỲNH ĐỨC DUY 01/12/1991 X. Tiên An, H. Tiên Phước, T. Quảng Nam
28 NGUYỄN QUỐC DUY 10/06/1998 P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
29 TRẦN PHƯỚC DUY 26/04/1997 P. Hòa Phát, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
30 BÙI THỊ MỸ DUYÊN 14/08/1998 TT. Phú Phong, H. Tây Sơn, T. Bình Định
31 NGUYỄN THỊ THANH DUYÊN 03/03/1998 P. Hòa Phát, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
32 VÕ VĂN VINH EM 15/02/1975 P. Thanh Khê Đông, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
33 GIÁP THỊ HÀ 06/01/1995 X. Võ Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình
34 TRẦN CÔNG HÀ 25/11/1982 X. Ba, H. Đông Giang, T. Quảng Nam
35 TRẦN THỊ THU HÀ 07/02/1998 TT. Gio Linh, H. Gio Linh, T. Quảng Trị
36 PHAN NGỌC HẢI 27/11/1989 P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
37 TRẦN BÁ HÀN 21/06/1998 X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
38 NGUYỄN THỊ HỒNG HÂN 02/10/1997 X. Đại Hưng, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam
39 HỒ THỊ THU HẰNG 20/06/1993 X. Quế Hiệp, H. Quế Sơn, T. Quảng Nam
40 LÊ THỊ THU HẰNG 25/06/1998 P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
41 NGUYỄN THỊ BÍCH HẰNG 29/06/1995 P. Bình Hiên, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
42 NGUYỄN THỊ THANH HẰNG 15/10/1997 TT. Nam Phước, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam
43 LÊ ĐÌNH HẠNH 18/07/1984 X. Bình Hòa, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
44 NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH 30/07/1993 X. An Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình
45 TRẦN VĂN HÀO 27/01/1999 X. Hòa Châu, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
46 TRẦN HỮU HẬU 01/01/1999 X. Hòa Khương, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
47 NGUYỄN VĂN HIỆP 14/09/1998 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
48 LÊ THỊ HOA 16/03/1987 P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
49 CHẾ VĂN HÒA 02/11/1998 X. Quảng Thọ, H. Quảng Điền, T. Thừa Thiên Huế
50 NGUYỄN THỊ HÒA 03/05/1996 X. Tây Thành, H. Yên Thành, T. Nghệ An
51 LÊ THỊ HOÀN 16/02/1999 P. Hòa Phát, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
52 NGUYỄN ĐỨC HOÀNG 03/04/1998 P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
53 NGUYỄN NHẬT HOÀNG 18/01/1999 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
54 NGUYỄN VIẾT HOÀNG 15/05/1991 X. Nhân Sơn, H. Đô Lương, T. Nghệ An
55 PHAN XUÂN HOÀNG 03/08/1998 P. Hải Châu II, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
56 NGUYỄN CÔNG HUẤN 25/10/1996 TT. Phù Mỹ, H. Phù Mỹ, T. Bình Định
57 TƯỞNG THỊ KIM HUỆ 04/07/1998 X. Điện Hồng, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
58 TRẦN VĂN HÙNG 02/06/1998 X. Ia Dơk, H. Đức Cơ, T. Gia Lai
59 TRƯƠNG THANH HƯNG 02/11/1983 X. Quảng Vinh, H. Quảng Điền, T. Thừa Thiên Huế
60 LÊ THỊ HƯƠNG 20/05/1994 X. Hộ Độ, H. Lộc Hà, T. Hà Tĩnh
61 NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG 17/11/1997 X. Xuân Long, H. Đồng Xuân, T. Phú Yên
62 TRƯƠNG THỊ HƯƠNG 08/01/1998 X. Điện Thọ, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
63 TĂNG THỊ KHÁNH HUYỀN 31/03/1999 X. Điện Hòa, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
64 THỦY THỊ NGỌC HUYỀN 09/06/1997 X. Bình Trung, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam
65 VUONG JIMMY 01/09/1948 P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
66 PHAN THỊ BẢO KHÁNH 21/10/1998 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
67 TRẦN DUY KHÁNH 25/05/1996 P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
68 TẠ QUANG KHOA 19/04/1992 X. Điện Phương, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
69 PHAN MINH KHÔI 19/06/1998 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
70 HỒ VĂN KIỆT 02/02/1996 X. Đại Đồng, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam
71 LÊ ĐÌNH KIỆT 09/02/1996 X. Hà Ra, H. Mang Yang, T. Gia Lai
72 NGUYỄN THỊ AN LẠC 14/03/1998 X. Bình Nam, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam
73 DƯƠNG VĂN LÂM 19/10/1980 P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
74 TRẦN KHẢI LÂM 17/10/1997 P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
75 LÊ MAI QUỲNH LÊ 20/04/1996 X. Lộc Điền, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế
76 PHAN VĂN LÊ 20/04/1983 P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
77 BÙI THỊ ÁNH LINH 08/07/1997 P. Phước Ninh, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
78 NGUYỄN DIỆU LINH 07/11/1998 P. Hòa Phát, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
79 NGUYỄN KIỀU LINH 03/08/1997 TT. Ia Kha, H. Ia Grai, T. Gia Lai
80 NGUYỄN THỊ LINH 30/08/1987 X. Hương Toàn, H. Hương Trà, T. Thừa Thiên Huế
81 NGUYỄN THỊ HOÀNG LINH 06/06/1978 P. Hòa An, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
82 PHAN THỊ MỸ LINH 16/12/1997 X. Quế Long, H. Quế Sơn, T. Quảng Nam
83 TRẦN THỊ MỸ LINH 18/04/1998 P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
84 HUỲNH THỊ ÁNH LOAN 20/12/1992 X. Ba, H. Đông Giang, T. Quảng Nam
85 LÊ THỊ THANH LOAN 28/01/1998 X. Bình Thành, H. Tây Sơn, T. Bình Định
86 NGUYỄN THỊ LOAN 12/09/1996 P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
87 NGUYỄN THỊ KIM LOAN 20/09/1991 P. Thanh Khê Tây, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
88 HOÀNG TIỂU LONG 16/02/1999 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
89 TRẦN NGUYỄN THÀNH LONG 14/12/1991 P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
90 NGUYỄN THÀNH LUÂN 10/06/1998 X. Tiên Lãnh, H. Tiên Phước, T. Quảng Nam
91 ĐỖ TẤN LỰC 30/04/1997 X. Nâm N'Đir, H. Krông Nô, T. Đắk Nông
92 PHÙNG THỊ KHÁNH LY 29/08/1995 X. Mỹ Thành, H. Phù Mỹ, T. Bình Định
93 NGUYỄN THANH MAI 02/06/1997 X. Ia Sao, H. Ia Grai, T. Gia Lai
94 HOÀNG XUÂN MẠNH 20/10/1994 TT. Plei Cần, H. Ngọc Hồi, T. Kon Tum
95 HUỲNH TẤN MẠNH 08/09/1997 P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
96 ĐẶNG LÊ NHẬT MINH 10/04/1997 P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
97 LÊ VĂN MINH 10/04/1991 X. Bình Quế, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam
98 NGUYỄN THỊ MINH 20/07/1996 X. Hiến Sơn, H. Đô Lương, T. Nghệ An
99 VÕ THỊ HỒNG MƠ 02/05/1996 X. Hòa Phong, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
100 HOÀNG THỊ MINH MỸ 20/03/1973 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
101 NGUYỄN ĐẮC NAM 08/01/1999 X. Hòa Khương, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
102 NGUYỄN ĐỨC NAM 20/05/1985 P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
103 TRẦN PHƯƠNG NAM 23/04/1998 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
104 KPUIH NGA 12/03/1997 X. Bình Giáo, H. Chư Prông, T. Gia Lai
105 NGUYỄN HỮU NGA 01/10/1988 X. Thanh Khai, H. Thanh Chương, T. Nghệ An
106 TRẦN THỊ NGA 10/02/1993 X. Quảng Văn, H. Quảng Trạch, T. Quảng Bình
107 NGUYỄN CÔNG NGHỊ 26/06/1998 P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
108 ĐOÀN THỊ HỒNG NGỌC 22/09/1998 P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
109 NGUYỄN THỊ BẢO NGỌC 14/09/1998 P. Tân Chính, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
110 PHẠM THỊ MỸ NGỌC 03/10/1998 P. Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
111 PHAN LÊ HỒNG NHÂN 16/02/1997 P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
112 TRẦN DUY NHẤT 08/07/1989 X. Nhơn Hòa, H. An Nhơn, T. Bình Định
113 NGUYỄN MINH NHẬT 13/01/1999 P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
114 HỒ THỊ TỐ NHI 02/03/1999 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
115 LÊ ĐĂNG NHI 20/11/1998 X. Điện Phước, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
116 LÊ THỊ ÁI NHI 14/06/1997 P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
117 VÕ NGUYỄN THỊ NHI 15/01/1999 X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
118 LÊ NHƠN 02/04/1968 P. Phường 02, Q. Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
119 TĂNG A NỠ 24/08/1990 X. Điện Phong, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
120 LÊ THỊ KIỀU NƯƠNG 12/09/1990 X. Hòa Ninh, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
121 TCHANG QUÂN PHÁT 19/12/1998 P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
122 LÊ TĂNG BẠCH PHI 11/01/1996 X. Duy Nghĩa, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam
123 DƯƠNG VĂN PHONG 10/04/1996 TT. Hương Khê, H. Hương Khê, T. Hà Tĩnh
124 TRỊNH GIA PHONG 01/02/1999 P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
125 LÊ VĂN PHÚ 24/10/1998 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
126 NGUYỄN THỊ PHÚC 20/05/1994 X. Duy Nghĩa, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam
127 PHAN VĂN PHÚC 01/01/1985 X. Ba, H. Đông Giang, T. Quảng Nam
128 TRẦN ĐÌNH PHƯỚC 21/10/1993 X. Hòa Tiến, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
129 DƯƠNG THỊ HOÀI PHƯƠNG 29/09/1996 P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
130 NGUYỄN HỒNG QUẢ 08/05/1998 X. Tam Tiến, H. Núi Thành, T. Quảng Nam
131 LÝ ANH QUÂN 24/12/1998 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
132 TRẦN THỊ TRÚC QUÂN 10/11/1996 X. Hòa Phong, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
133 LÊ VĂN QUANG 08/09/1998 P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
134 VÕ VĂN QUANG 04/04/1991 X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
135 PHẠM THIÊN QUÍ 30/04/1998 P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
136 NGUYỄN THIỆN QUÝ 16/10/1997 P. Phú Nhuận, TP. Huế, T. Thừa Thiên Huế
137 CHẾ THỊ NHƯ QUỲNH 22/05/1995 X. Hòa Phong, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
138 TRẦN VĂN RÂN 16/06/1990 X. Nghĩa Phú, H. Tư Nghĩa, T. Quảng Ngãi
139 LẠI QUANG RIN 10/01/1994 X. Hòa An, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk
140 LÊ HỒ MY SA 28/02/1994 X. Quế Lộc, H. Nông Sơn, T. Quảng Nam
141 TĂNG A SEN 25/05/1996 X. Điện Phong, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
142 TRẦN VĂN SINH 10/06/1993 X. Hòa Khương, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
143 ĐẶNG VĂN SƠN 24/08/1998 P. Ngô Mây, TX. An Khê, T. Gia Lai
144 LÊ QUANG SƠN 26/10/1998 X. Triệu Vân, H. Triệu Phong, T. Quảng Trị
145 PHAN VĂN SƠN 16/09/1995 P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
146 TRẦN ĐÌNH SƠN 23/04/1997 P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
147 PHẠM SỰ 01/12/1989 X. Hòa Phong, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
148 LÊ HỒ THU SƯƠNG 20/05/1998 X. Quế Lộc, H. Nông Sơn, T. Quảng Nam
149 LÊ THU SƯƠNG 16/08/1998 X. Tây Xuân, H. Tây Sơn, T. Bình Định
150 NGUYỄN THỊ SƯƠNG 05/01/1991 X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
151 TRẦN THỊ HUYỀN SƯƠNG 30/12/1997 P. Thanh Bình, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
152 LÊ VĂN ANH TÀI 01/09/1998 P. Hải Châu II, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
153 PHẠM PHÚ TÀI 12/03/1999 P. Tân Chính, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
154 ĐẶNG THỊ TÂM 08/09/1976 P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
155 NGUYỄN THỊ NGỌC TÂM 25/05/1994 P. Nam Dương, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
156 NGUYỄN THỊ THANH TÂM 03/01/1999 P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
157 VÕ THỊ THANH TÂM 05/03/1999 X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
158 LÊ VĂN TÂN 20/03/1984 X. Hòa Phong, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
159 NGÔ TRƯỜNG TẤT 08/12/1994 P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
160 TRẦN VIỆT THẮNG 14/10/1974 P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
161 HỒ VĂN THANH 04/06/1973 P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
162 VĂN TẤN THANH 10/12/1990 X. Quế Xuân 1, H. Quế Sơn, T. Quảng Nam
163 NGUYỄN MINH THÀNH 19/09/1996 P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
164 NGUYỄN NHẬT THÀNH 12/08/1998 P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
165 HOÀNG NGỌC PHƯƠNG THẢO 28/04/1997 P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
166 HUỲNH THỊ THU THẢO 02/04/1999 P. Hòa Phát, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
167 NGUYỄN THỊ THẢO 02/07/1995 X. Sông Phan, H. Hàm Tân, T. Bình Thuận
168 NGUYỄN THỊ THẢO 26/09/1995 X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
169 TRẦN THỊ PHƯƠNG THẢO 18/07/1992 X. Hòa Bắc, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
170 VÕ PHƯƠNG THẢO 01/11/1997 P. Hòa Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
171 LÊ NỮ ANH THƯ 04/08/1995 P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
172 NGUYỄN QUỐC THUẦN 15/08/1975 P. Hòa An, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
173 TRẦN THỊ THUẬN 03/05/1962 P. Hải Châu II, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
174 ĐẶNG THỊ PHƯƠNG HỒNG THỦY 05/01/1999 X. Hòa Tiến, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
175 ĐINH THỊ HỒNG THỦY 26/09/1992 X. Điện Thọ, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
176 TRẦN ĐẶNG THU THỦY 26/11/1998 P. Hòa Thọ Tây, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
177 UNG THỊ THU THỦY 23/11/1990 X. Quế Thọ, H. Hiệp Đức, T. Quảng Nam
178 NGUYỄN DUY TIẾN 10/09/1993 TT. Hương Khê, H. Hương Khê, T. Hà Tĩnh
179 ĐẶNG THÙY TRÂM 07/01/1999 P. Hải Châu  I, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
180 HỒ THỊ QUỲNH TRÂM 11/07/1998 P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
181 NGUYỄN TRỌNG NAM TRÂN 27/04/1994 P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
182 NGUYỄN THỊ HÀ TRANG 01/10/1998 P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
183 TRƯƠNG THỊ HIỀN TRANG 03/05/1992 P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
184 TRẦN THỊ DIỄM TRINH 01/08/1997 X. Quế Minh, H. Quế Sơn, T. Quảng Nam
185 VĨNH CÔNG HUYỀN TÔN NỮ THỊ KIỀU TRINH 24/08/1996 X. Hòa Tiến, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
186 NGUYỄN TRUNG 23/01/1999 X. Hòa Tiến, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
187 TRÀ QUANG TRUNG 18/02/1999 X. Hòa Khương, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
188 NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG 01/01/1999 X. Hòa Tiến, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
189 NGUYỄN THỊ TÚ 25/04/1987 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
190 LÊ TẤT TUẤN 11/03/1988 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
191 NGUYỄN HỮU TUẤN 14/03/1999 X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
192 LƯƠNG THỊ ÁNH TUYẾT 14/01/1998 P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
193 NGUYỄN THỊ ÁNH TUYẾT 06/09/1990 X. Điện Thọ, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
194 LÊ BẢO UYÊN 06/09/1996 P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
195 HOÀNG KIM VÂN 18/02/1971 P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
196 MAI THỊ NGỌC VÂN 17/07/1963 P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
197 PHAN THỊ HÀN VI 02/12/1994 X. Hòai Hảo, H. Hòai Nhơn, T. Bình Định
198 NGUYỄN THỊ KIM VIÊN 09/04/1998 X. Đức Nhuận, H. Mộ Đức, T. Quảng Ngãi
199 HUỲNH NGỌC VIỄN 17/07/1990 P. Mân Thái, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
200 HỒ HỮU VINH 09/02/1999 P. Hòa Hiệp Nam, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
201 ĐOÀN THỊ HIỀN VY 01/01/1992 X. Điện Tiến, H. Điện Bàn, T. Quảng Nam
202 TRẦN XUYÊN 25/10/1953 P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
203 ĐOÀN MINH Ý 02/04/1996 X. Quế Minh, H. Quế Sơn, T. Quảng Nam

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Sự hài lòng của học viên

Đối với nhà trường

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây