DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ THI SÁT HẠCH LÁI XE MÔ TÔ NGÀY 09/11/2023

Chủ nhật - 05/11/2023 19:52
DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ THI SÁT HẠCH LÁI XE MÔ TÔ NGÀY 09/11/2023
Lưu ý: Khi đi dự thi Sát hạch mang theo
- CCCD hoặc CMND (Bản gốc)
- GPLX ô tô (Bản gốc) - đối với học viên đã có GPLX
- Lê phí thi: 130.000 VNĐ, lệ phí in GPLX: 135.000 VNĐ

DANH SÁCH DỰ THI SÁT HẠCH
Stt Họ và tên Ngày tháng
năm sinh
Nơi cư trú
1 H JUYÊN ADRƠNG 23/07/2003  TT. Ea Pốk, H. Cư M'gar, T. Đắk Lắk
2 RƠ CHÂM A-LIM 09/08/2004  X. Ia Sao, H. Ia Grai, T. Gia Lai
3 ĐỖ THANH AN 03/09/2005  TT. Diêu Trì, H. Tuy Phước, T. Bình Định
4 BÙI VĂN ANH 08/03/2005  TT. Ea Súp, H. Ea Súp, T. Đắk Lắk
5 LÊ NGỌC ANH 29/09/2005  X. Đắk Pék, H. Đắk Glei, T. Kon Tum
6 NGÔ THỊ MINH ANH 15/01/2005  P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
7 NGUYỄN QUỐC ANH 19/06/2005  X. Đức Hóa, H. Tuyên Hóa, T. Quảng Bình
8 NGUYỄN THỊ NGỌC ANH 14/07/2004  X. Tân Hợp, H. Hướng Hóa, T. Quảng Trị
9 LÊ VĂN ÁNH 12/09/2005  X. Quảng Tân, H. Tuy Đức, T. Đắk Nông
10 NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH 01/01/2005  X. Hải Ba, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị
11 PHẠM XUÂN BÁCH 21/08/2005  X. Kông HTok, H. Chư Sê, T. Gia Lai
12 DƯƠNG SỸ BANG 19/04/2005  X. Tây Thành, H. Yên Thành, T. Nghệ An
13 Y' SUEL BDAP 13/06/2005  X. Dray Sáp, H. Krông Ana, T. Đắk Lắk
14 NGUYỄN HỮU BÌNH 02/11/2005  P. Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam
15 NGUYỄN THỊ BÔNG 02/02/2004  X. Ia Tiêm, H. Chư Sê, T. Gia Lai
16 H LÊ NGỌC HÂN BYĂ 03/02/2002  X. Krông Na, H. Buôn Đôn, T. Đắk Lắk
17 LÊ VĂN CẢM 02/10/2005  X. Linh Hải, H. Gio Linh, T. Quảng Trị
18 NGUYỄN THỊ THANH CHÂU 06/06/2005  P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
19 PHẠM THỊ BẢO CHÂU 21/06/2004  X. Cam Nghĩa, H. Cam Lộ, T. Quảng Trị
20 NGUYỄN THỊ BẢO CHI 08/10/2004  P. Phổ Quang, TX. Đức Phổ, T. Quảng Ngãi
21 NGUYỄN THỊ KIM CHI 20/01/2004  X. Đức Chánh, H. Mộ Đức, T. Quảng Ngãi
22 VÕ HỒ CẨM CHI 18/07/2004  X. Phước Sơn, H. Tuy Phước, T. Bình Định
23 LÊ THÀNH CÔNG 20/06/2005  P. Kỳ Thịnh, H. Kỳ Anh, T. Hà Tĩnh
24 LÊ VĂN THÀNH CÔNG 28/10/2005  X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
25 HUỲNH CHÍNH CƯỜNG 22/08/2005  P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
26 NGUYỄN VĂN ĐẮC 09/09/2003  X. ĐLiê Ya, H. Krông Năng, T. Đắk Lắk
27 LƯU HẢI ĐĂNG 01/08/2005  X. Trù Sơn, H. Đô Lương, T. Nghệ An
28 NÔNG TRƯỜNG DANH 26/03/2004  X. Tân Cảnh, H. Đắk Tô, T. Kon Tum
29 ĐINH QUỐC ĐẠT 17/09/2001  P. Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
30 LÊ VIẾT ĐẠT 11/10/2005  X. Vĩnh Long, H. Vĩnh Linh, T. Quảng Trị
31 NGUYỄN TIẾN ĐẠT 18/08/2005  X. Ea Na, H. Krông Ana, T. Đắk Lắk
32 TRƯƠNG NGUYỄN THÀNH ĐẠT 16/10/2005  P. Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa
33 VÕ PHẠM XUÂN DIỆU 01/11/2005  P. Nghĩa Chánh, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng Ngãi
34 NGUYỄN CHÂU ĐÌNH 28/10/2005  X. Tam Hải, H. Núi Thành, T. Quảng Nam
35 LÊ THANH ĐỨC 12/10/2005  X. Hải Quy, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị
36 LƯƠNG ĐỨC 21/09/2005  X. Đại Sơn, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam
37 NGUYỄN VĂN ĐỨC 19/08/2005  X. Ia Dom, H. Đức Cơ, T. Gia Lai
38 NGUYỄN THỊ THÙY DUNG 05/05/2005  X. Bình Hiệp, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
39 MA TIẾN DŨNG 30/07/2005  X. Đăk Djrăng, H. Mang Yang, T. Gia Lai
40 LƯU THỊ THÙY DƯƠNG 07/08/2005  X. Duy Sơn, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam
41 PHẠM ĐĂNG DƯƠNG 04/09/2005  X. Ia Phìn, H. Chư Prông, T. Gia Lai
42 ĐẶNG QUỐC KHÁNH DUY 22/09/2005  P. Khuê Mỹ, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
43 ĐÀO NGUYỄN VĂN DUY 30/11/2002  X. Lưu Sơn, H. Đô Lương, T. Nghệ An
44 ĐINH NHẤT DUY 14/10/2005  X. Sơn Mùa, H. Sơn Tây, T. Quảng Ngãi
45 LÊ DUY 18/08/2005  X. Lộc Trì, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế
46 NGUYỄN ĐẶNG TÙNG DUY 14/09/2004  X. Phước Thuận, H. Tuy Phước, T. Bình Định
47 NGUYỄN NHẬT DUY 19/04/2003  X. Ngũ Phụng, H. Phú Quí, T. Bình Thuận
48 NGUYỄN VĂN DUY 30/12/2004  X. Phượng Lâu, TP. Việt Trì, T. Phú Thọ
49 BÙI THỊ THU GIANG 25/08/2005  X. Ia Yok, H. Ia Grai, T. Gia Lai
50 CHU THỊ HƯƠNG GIANG 26/12/2004  X. Xuân Phú, H. Ea Kar, T. Đắk Lắk
51 ĐẶNG THỊ THU GIANG 08/08/2004  X. Châu Hóa, H. Tuyên Hóa, T. Quảng Bình
52 NAY HƯƠNG GIANG 20/04/2005  X. Ia Peng, H. Phú Thiện, T. Gia Lai
53 TRƯƠNG THỊ MỸ GIANG 17/09/2005  P. Xuân Thành, TX. Sông Cầu, T. Phú Yên
54 DƯƠNG THỊ HÀ 22/01/2005  X. Ia Piơr, H. Chư Prông, T. Gia Lai
55 TRẦN NGÂN HÀ 17/09/2005  X. Phước Trà, H. Hiệp Đức, T. Quảng Nam
56 ĐẶNG THỊ HẰNG 01/08/2005  X. Khánh Vĩnh Yên, H. Can Lộc, T. Hà Tĩnh
57 NGUYỄN THU HẰNG 22/12/2004  X. Quảng Phú, H. Quảng Trạch, T. Quảng Bình
58 PHẠM MỸ HẠNH 18/08/2005  X. K' Dang, H. Đăk Đoa, T. Gia Lai
59 HÒA ĐINH HOÀN HẢO 01/04/2005  P. An Hải Đông, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
60 NGUYỄN THỊ HẢO 27/07/2002  X. Nghĩa Đồng, H. Tân Kỳ, T. Nghệ An
61 TRẦN CÔNG HẬU 28/10/2005  P. Cẩm An, TP. Hội An, T. Quảng Nam
62 CAO THỊ XUÂN HIÊN 26/02/2004  X. Nghĩa An, H. Tư Nghĩa, T. Quảng Ngãi
63 LÊ QUANG HIẾN 15/12/2004  X. Chư KBô, H. Krông Búk, T. Đắk Lắk
64 HÀ TÔ HIỀN 01/04/2005  TT. Phước An, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk
65 NGUYỄN HUỲNH HIỀN 02/09/2004  X. Tú An, TX. An Khê, T. Gia Lai
66 PHAN THỊ THU HIỆP 04/11/2003  X. Hoài  Sơn, TX. Hoài Nhơn, T. Bình Định
67 HOÀNG MINH HIẾU 16/09/2005  X. Xuân Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình
68 PHAN TRUNG HIẾU 25/08/2005  X. Dun, H. Chư Sê, T. Gia Lai
69 TRẦN NGUYỄN VIẾT HIẾU 15/10/2005  X. Phong An, H. Phong Điền, T. Thừa Thiên Huế
70 CAO THỊ HOA 11/10/2005  X. Diễn Tân, H. Diễn Châu, T. Nghệ An
71 TRẦN THỊ MỸ HOA 02/04/2005  X. Ea M'nang, H. Cư M'gar, T. Đắk Lắk
72 NGUYỄN THỊ BẢO HÒA 02/04/2004  P. Phú Thạnh, TP. Tuy Hòa, T. Phú Yên
73 NGUYỄN TRI HÒA 23/10/2005  P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
74 PHAN THỊ NGỌC HÒA 26/08/2004  P. Hòa Xuân Tây, TX. Đông Hòa, T. Phú Yên
75 TRẦN HUỲNH HÒA 09/06/2005  X. Hòa Phú, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk
76 NGUYỄN THỊ HOÀI 02/04/2005  TT. Thanh Chương, H. Thanh Chương, T. Nghệ An
77 NGÔ TRƯƠNG HOÀNG 24/02/2005  X. Nam Đà, H. Krông Nô, T. Đắk Nông
78 NGUYỄN DUY HOÀNG 12/05/2005  P. Cẩm An, TP. Hội An, T. Quảng Nam
79 NGUYỄN VĂN HOÀNG 23/06/2005  P. Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam
80 ĐIỂU HỌC 08/04/2002  X. Đắk N'Drung, H. Đắk Song, T. Đắk Nông
81 NGUYỄN ĐỨC HUẤN 09/11/2004  X. Cam Tuyền, H. Cam Lộ, T. Quảng Trị
82 HOÀNG THỊ HUẾ 28/01/2002  X. Cư KBang, H. Ea Súp, T. Đắk Lắk
83 LƯƠNG QUANG HÙNG 01/02/2003  X. Bình Khương, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
84 PHAN VĂN HÙNG 04/06/2005  X. Tân Hợp, H. Hướng Hóa, T. Quảng Trị
85 ĐOÀN NGỌC KHÁNH HƯNG 12/09/2005  P. Thống Nhất, TP. Kon Tum, T. Kon Tum
86 HUỲNH TẤN HƯNG 10/08/2005  P. 9, TP. Tuy Hòa, T. Phú Yên
87 PHÙNG TẤN HƯNG 27/08/2003  P. Hòa Phát, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
88 NGUYỄN THỊ MỸ HƯƠNG 25/05/2004  X. Nhơn An, TX. An Nhơn, T. Bình Định
89 NGUYỄN THỊ XUÂN HƯƠNG 13/12/2004  X. Đại Hòa, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam
90 PHẠM THỊ THANH HƯƠNG 09/08/2005  X. Ea M'nang, H. Cư M'gar, T. Đắk Lắk
91 ĐẶNG VĂN HƯỚNG 04/08/2005  X. Hòa Trị, H. Phú Hòa, T. Phú Yên
92 ĐINH THỊ HƯỜNG 10/01/2004  X. Nga Điền, H. Nga Sơn, T. Thanh Hóa
93 HỨA THỊ HƯỜNG 27/01/2005  X. Krông Á, H. M'Đrắk, T. Đắk Lắk
94 HUỲNH QUỐC HUY 25/01/2005  P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
95 LÊ HUỲNH HOÀNG HUY 14/09/2005  P. Hải Châu  I, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
96 LÊ VĂN XUÂN HUY 29/08/2005  P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
97 NGUYỄN VÕ VIỆT HUY 08/05/2005  P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội
98 VÕ VĂN HUY 25/08/2005  P.2, TX. Quảng Trị, T. Quảng Trị
99 HUỲNH HÀ BẢO HUYÊN 04/04/2003  P. 9, TP. Tuy Hòa, T. Phú Yên
100 ĐỖ MAI XUÂN HUYỀN 05/06/2004  X. Tịnh Kỳ, H. Sơn Tịnh, T. Quảng Ngãi
101 HỒ THỊ MỸ HUYỀN 14/05/2005  X. Hải Quế, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị
102 HUỲNH THỊ ÁNH HUYỀN 11/11/2002  X. Ea Puk, H. Krông Năng, T. Đắk Lắk
103 NGUYỄN THỊ THANH HUYỀN 01/05/2004  X. Cư Dliê M'nông, H. Cư M'gar, T. Đắk Lắk
104 LÊ ĐÌNH KHANG 26/08/2003  X. Duy Trung, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam
105 LÊ VĂN KHANG 14/05/2004  X. Xuân Đài, H. Xuân Trường, T. Nam Định
106 NGUYỄN VĂN BẢO KHANH 03/12/2004  X. Quảng Thành, H. Quảng Điền, T. Thừa Thiên Huế
107 LÊ QUỐC KHÁNH 31/08/2005  P. Cẩm Nam, TP. Hội An, T. Quảng Nam
108 LÊ VÂN KHÁNH 10/07/2005  P. Mân Thái, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
109 TRẦN ĐĂNG KHOA 10/06/2003  P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
110 TRẦN NGUYÊN KHOA 22/08/2005  P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
111 NGUYỄN MINH KHÔI 28/05/2004  X. Bình Châu, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
112 TRẦN THỊ LỆ KHUYÊN 21/08/2005  X. Đức Đồng, H. Đức Thọ, T. Hà Tĩnh
113 NGUYỄN HOÀNG KIẾM 07/07/2003  X. Đông Hòa, H. An Minh, T. Kiên Giang
114 VÕ CHÍ KIÊN 10/09/2005  P. Xuân Thành, TX. Sông Cầu, T. Phú Yên
115 TRẦN GIA KIỆT 06/11/2005  X. Sơn Long, H. Sơn Hòa, T. Phú Yên
116 ĐẶNG THỊ THIÊN LAM 25/06/2005  X. Ngọc Sơn, H. Quỳnh Lưu, T. Nghệ An
117 ĐỖ BẢO LÂM 01/08/2003  X. Vạn Long, H. Vạn Ninh, T. Khánh Hòa
118 NGUYỄN TẤN NHẬT LÂM 13/10/2005  X. Nghĩa Kỳ, H. Tư Nghĩa, T. Quảng Ngãi
119 HUỲNH THỊ LAN 18/05/2005  X. Điện Phong, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam
120 LƯU HƯƠNG LAN 08/10/2005  X. Tân Hòa, H. Buôn Đôn, T. Đắk Lắk
121 NGUYỄN THỊ MAI LAN 30/12/2003  X. Ea Hiao, H. Ea H'leo, T. Đắk Lắk
122 ĐINH THANH LĂNG 24/02/2002  X. Sơn Cao, H. Sơn Hà, T. Quảng Ngãi
123 HỒ QUANG LÀNH 18/10/2004  X. Phong Xuân, H. Phong Điền, T. Thừa Thiên Huế
124 NGUYỄN THỊ MỸ LÀNH 02/10/2005  X. Đại Phong, H. Đại Lộc, T. Quảng Nam
125 ĐẶNG THỊ NGỌC LIÊN 28/12/2004  P. An Tân, TX. An Khê, T. Gia Lai
126 HỒ THỊ KIM LIÊN 14/04/2005  P. Điện Dương, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam
127 LÊ THỊ HƯƠNG LIÊN 27/11/2003  X. Cư Yang, H. Ea Kar, T. Đắk Lắk
128 CHẾ THỊ THÙY LINH 20/02/2004  X. Xuân Phương, TX. Sông Cầu, T. Phú Yên
129 ĐỖ THỊ THÙY LINH 12/10/2005  TT. Liên Sơn, H. Lắk, T. Đắk Lắk
130 HOÀNG THỊ THÙY LINH 02/10/2004  X. Nam Điền, H. Thạch Hà, T. Hà Tĩnh
131 LÊ HUỲNH KHÁNH LINH 01/01/2005  X. Tân Hiệp, TP. Hội An, T. Quảng Nam
132 NGUYỄN THỊ CẨM LINH 26/05/2004  TT. Diên Sanh, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị
133 PHAN NGUYỄN PHƯƠNG LINH 08/11/2004  P. Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
134 TRẦN KHIẾT LINH 06/02/2005  P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
135 HOÀNG HỒNG LĨNH 22/11/2003  X. Quảng Minh, TX. Ba Đồn, T. Quảng Bình
136 NGUYỄN THỊ BÍCH LOAN 09/11/2004  X. Hòa Quang Nam, H. Phú Hòa, T. Phú Yên
137 TRẦN PHƯỚC LỘC 25/10/2005  P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
138 CAO VĂN LỢI 23/06/2005  X. Nghĩa An, H. Tư Nghĩa, T. Quảng Ngãi
139 ĐOÀN LƯU BẢO LONG 08/06/2005  P. Tây Sơn, TX. An Khê, T. Gia Lai
140 HUỲNH THẾ LONG 09/09/2005  P. Tây Sơn, TX. An Khê, T. Gia Lai
141 NGUYỄN THANH LONG 26/02/2001  P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa
142 TƯỞNG NHẬT LONG 04/08/2005  X. Quảng Tùng, H. Quảng Trạch, T. Quảng Bình
143 LÊ THỊ MỸ LY 01/09/2004  X. Hòa Định Tây, H. Phú Hòa, T. Phú Yên
144 PHAN NỮ KHÁNH LY 08/10/2003  X. Hóa Hợp, H. Minh Hóa, T. Quảng Bình
145 PHAN THỊ VÂN LY 04/06/2005  TT. Plei Cần, H. Ngọc Hồi, T. Kon Tum
146 TRƯƠNG KHÁNH LY 22/03/2005  X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
147 TRƯƠNG THỊ THIÊN LÝ 30/07/2005  P. Phước Mỹ, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
148 CAO THỊ NGỌC MAI 22/08/2004  X. Ea Hiao, H. Ea H'leo, T. Đắk Lắk
149 LÊ THỊ ÚT MAI 15/06/2005  P. Kỳ Thịnh, H. Kỳ Anh, T. Hà Tĩnh
150 NGUYỄN THỊ TRÚC MAI 22/07/2005  X. Sơn Thành Đông, H. Tây Hòa, T. Phú Yên
151 TRẦN THỊ DIỆU MINH 09/06/2005  X. Quảng Sơn, TX. Ba Đồn, T. Quảng Bình
152 HUỲNH THỊ YẾN MƠ 01/07/2005  P. Phổ Minh, TX. Đức Phổ, T. Quảng Ngãi
153 NGUYỄN KIỀU NGUYỆT MY 24/12/2004  X. Xuân Cảnh, TX. Sông Cầu, T. Phú Yên
154 NGUYỄN THỊ TRÀ MY 26/09/2004  X. Ia RVê, H. Ea Súp, T. Đắk Lắk
155 NGUYỄN THỊ ÚT MỸ 11/09/2004  X. Hòa Bình 1, H. Tây Hòa, T. Phú Yên
156 ĐẶNG THỊ NGỌC NA 27/12/2004  X. K' Dang, H. Đăk Đoa, T. Gia Lai
157 ĐINH DÔ NA 13/04/2001  X. Sơn Hạ, H. Sơn Hà, T. Quảng Ngãi
158 KSOR H' SA LI NA 17/10/2005  X. Ia O, H. Ia Grai, T. Gia Lai
159 NGUYỄN HOÀI NAM 18/08/2005  TT. Chư Sê, H. Chư Sê, T. Gia Lai
160 PHẠM THỊ THÚY NGA 05/07/2005  X. Hành Phước, H. Nghĩa Hành, T. Quảng Ngãi
161 NGUYỄN HỒ KHÁNH NGÀ 08/07/2005  X. Nghĩa Hiệp, H. Tư Nghĩa, T. Quảng Ngãi
162 BÙI NGUYỄN KIM NGÂN 17/03/2005  X. Điện Thắng Trung, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam
163 HUỲNH THỊ BẢO NGÂN 20/01/2005  TT. Ea Kar, H. Ea Kar, T. Đắk Lắk
164 NGUYỄN KHÁNH NGÂN 25/12/2004  X. Tam Phước, H. Long Thành, T. Đồng Nai
165 NGUYỄN NHƯ BẢO NGÂN 05/04/2003  TT. Krông Klang, H. Đa Krông, T. Quảng Trị
166 NGUYỄN THỊ THÚY NGÂN 01/10/2004  P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
167 PHẠM THỊ KIM NGÂN 15/08/2005  X. Hòa Lễ, H. Krông Bông, T. Đắk Lắk
168 TRẦN VÕ TRÚC NGÂN 16/07/2004  X. Phước Hòa, H. Tuy Phước, T. Bình Định
169 DƯƠNG MINH NGHĨA 21/07/2005  P. Thuận Phước, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
170 ĐÀM MỸ NGỌC 29/08/2004  X. Hòa Thịnh, H. Tây Hòa, T. Phú Yên
171 LÊ BẢO NGỌC 15/03/2005  P. Hòa Thọ Đông, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
172 NGUYỄN HỒ KHÁNH NGỌC 08/07/2005  X. Nghĩa Hiệp, H. Tư Nghĩa, T. Quảng Ngãi
173 NGUYỄN PHƯỚC BẢO NGỌC 09/07/2004  P. Đống Đa, TP. Pleiku, T. Gia Lai
174 TRẦN LÊ BẢO NGỌC 04/12/2003  X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
175 NGUYỄN THẢO NGUYÊN 25/05/2005  X. Ea Tân, H. Krông Năng, T. Đắk Lắk
176 PHẠM BẢO NGUYÊN 22/11/2004  X. Ea Tu, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk
177 TRẦN TRUNG NGUYÊN 08/10/2005  X. Đăk Djrăng, H. Mang Yang, T. Gia Lai
178 PHẠM THỊ ANH NGUYỆT 24/08/2005  X. Thuận Hạnh, H. Đắk Song, T. Đắk Nông
179 TRẦN THỊ ÁI NHÃ 29/07/2005  X. Bình Minh, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
180 ĐINH NGỌC THẾ NHÂN 17/03/2005  P.1, TX. Quảng Trị, T. Quảng Trị
181 PHAN THỊ MINH NHẠN 14/09/2004  X. Sa Nhơn, H. Sa Thầy, T. Kon Tum
182 TRẦN THẾ NHẤT 18/06/2004  X. Hoài  Sơn, TX. Hoài Nhơn, T. Bình Định
183 NGUYỄN ĐÌNH MINH NHẬT 25/04/2005  P. Đoàn Kết, TX. Ayun Pa, T. Gia Lai
184 NGUYỄN TRỌNG NHẬT 20/09/2005  X. Hương Vĩnh, H. Hương Khê, T. Hà Tĩnh
185 MAI THỊ YẾN NHI 15/12/2004  X. Hải Ba, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị
186 NGÔ TRẦN YẾN NHI 15/08/2004  X. Bình Tường, H. Tây Sơn, T. Bình Định
187 NGUYỄN HOÀNG ÁI NHI 20/10/2005  X. Vinh Hưng, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế
188 NGUYỄN LÊ UYỂN NHI 01/08/2004  X. Nhơn Phong, TX. An Nhơn, T. Bình Định
189 NGUYỄN THỊ YẾN NHI 02/10/2005  P. Phước Hải, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa
190 TRƯƠNG HỒ UYỂN NHI 30/11/2004  X. Phước Sơn, H. Tuy Phước, T. Bình Định
191 ALÊ H' NHƯ 03/10/2004  TT. Phú Túc, H. Krông Pa, T. Gia Lai
192 NGUYỄN LÊ QUỲNH NHƯ 30/01/2004  X. Phước Thành, H. Tuy Phước, T. Bình Định
193 PHAN HUỲNH TÂM NHƯ 29/06/2004  X. Nhơn An, TX. An Nhơn, T. Bình Định
194 ĐÀO THỊ CẨM NHUNG 19/01/2005  X. Canh Vinh, H. Vân Canh, T. Bình Định
195 HỨA THANH NHUNG 07/07/2004  X. Đắk Sôr, H. Krông Nô, T. Đắk Nông
196 LÊ VĂN NHỰT 01/11/2005  P. Phước Mỹ, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
197 HUỲNH THỊ NI 14/10/2005  X. Bình Trị, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
198 H ĐÔ LÊN NIÊ 05/07/2004  X. Cư Dliê M'nông, H. Cư M'gar, T. Đắk Lắk
199 Y PHIÊN NIÊ 01/08/2005  X. Ea Tul, H. Cư M'gar, T. Đắk Lắk
200 VÕ THỊ NỠ 11/04/2004  X. An Hải, H. Lý Sơn, T. Quảng Ngãi
201 ĐINH THIÊN ƠN 23/10/2005  X. Sơn Hạ, H. Sơn Hà, T. Quảng Ngãi
202 ĐẶNG ĐỨC PHÁT 14/04/2005  P. An Tân, TX. An Khê, T. Gia Lai
203 VÕ THỊ PHI 02/06/2005  X. Hành Phước, H. Nghĩa Hành, T. Quảng Ngãi
204 TRẦN TRUNG PHIÊN 25/07/2005  X. An Cư, H. Tuy An, T. Phú Yên
205 LÊ BẢO PHÚC 07/11/2005  X. Điện Phương, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam
206 NGUYỄN HỒNG PHÚC 06/12/2004  P. Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng Ngãi
207 NGUYỄN LÊ VĂN HỒNG PHÚC 05/03/2004  P. Điện Dương, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam
208 NGUYỄN KIM PHỤNG 10/06/2005  P. Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa
209 HOÀNG THỊ THÁI PHƯỚC 10/08/2005  TT. Anh Sơn, H. Anh Sơn, T. Nghệ An
210 ĐÀO LÊ THU PHƯƠNG 21/10/2005  X. Yang Nam, H. Kông Chro, T. Gia Lai
211 ĐỖ THỊ MINH PHƯƠNG 01/06/2005  X. Ea Kly, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk
212 HỒ THU PHƯƠNG 26/07/2005  P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
213 NGUYỄN THỊ KIM PHƯƠNG 03/07/2000  X. Quế Lộc, H. Nông Sơn, T. Quảng Nam
214 LÊ THỊ NGỌC PHƯỢNG 07/06/2004  X. Hòa Kiến, TP. Tuy Hòa, T. Phú Yên
215 PHẠM THỊ PHƯỢNG 18/03/2005  X. Ia Boòng, H. Chư Prông, T. Gia Lai
216 CAO MINH QUÂN 03/02/2004  X. Phước Hiệp, H. Tuy Phước, T. Bình Định
217 LÊ ANH QUÂN 15/10/2005  X. Cư Bao, H. Krông Búk, T. Đắk Lắk
218 LÊ NGỌC QUÂN 30/11/2004  X. Hải Dương, TX. Hương Trà, T. Thừa Thiên Huế
219 TẠ MINH QUÂN 07/05/2005  P. Bình Hiên, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
220 DƯƠNG ĐÔNG QUANG 14/10/2005  X. Hòa Phú, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
221 NGUYỄN MINH QUANG 11/09/2005  TT. Chư Sê, H. Chư Sê, T. Gia Lai
222 VŨ MINH QUANG 01/09/2005  TT. Đăk Đoa, H. Đăk Đoa, T. Gia Lai
223 ĐẶNG VĂN QUÀNG 29/09/2005  X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
224 ĐẶNG BÁ QUYẾT 09/10/2005  X. Linh Hải, H. Gio Linh, T. Quảng Trị
225 ĐINH THỊ NHƯ QUỲNH 25/09/2005  X. Hưng Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình
226 HUỲNH NHẬT QUỲNH 22/07/2005  X. Bình Thanh, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
227 NGUYỄN THẢO QUỲNH 11/09/2005  TT. Nam Phước, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam
228 PHẠM THỊ HƯƠNG QUỲNH 17/07/2004  TT. Phước An, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk
229 TRƯƠNG THỊ MINH QUỲNH 17/07/2005  X. Hòa Khương, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
230 TRẦN TẤN SANG 24/11/2004  X. Ia Sao, H. Ia Grai, T. Gia Lai
231 ĐỖ NGỌC TRƯỜNG SƠN 05/06/2005  X. Đắk Xú, H. Ngọc Hồi, T. Kon Tum
232 TRẦN THANH SƠN 15/11/2004  X. Vĩnh Giang, H. Vĩnh Linh, T. Quảng Trị
233 HUỲNH ĐỨC TÀI 22/09/2005  X. Hòa Phước, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
234 NGUYỄN MỸ TÂM 15/11/2004  X. Xuân Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình
235 PHẠM THỊ TỐ TÂM 04/10/2004  X. Suối Cát, H. Cam Lâm, T. Khánh Hòa
236 TRẦN QUANG TÂM 07/03/2003  X. Tam Giang, H. Krông Năng, T. Đắk Lắk
237 LÊ PHẠM CHÍ TÂN 06/02/2005  X. Nam Bình, H. Đắk Song, T. Đắk Nông
238 NGUYỄN VĂN TÂN 12/03/2005  X. Ia Ma Rơn, H. Ia Pa, T. Gia Lai
239 NGUYỄN NGỌC THẠCH 01/09/2005  P. Ia Kring, TP. Pleiku, T. Gia Lai
240 SẰM VĂN THẠCH 21/03/2004  X. Cư ELang, H. Ea Kar, T. Đắk Lắk
241 ĐẶNG TRẦN TẤN THÁI 05/10/2005  X. Khuê Ngọc Điền, H. Krông Bông, T. Đắk Lắk
242 LÊ ĐỨC ANH THÁI 08/07/2005  X. Tam Anh Nam, H. Núi Thành, T. Quảng Nam
243 LÊ VĂN THÁI 20/02/2005  X. Xuân Thịnh, TX. Sông Cầu, T. Phú Yên
244 NGUYỄN VĂN THẮNG 25/12/2004  X. Xuân Thịnh, TX. Sông Cầu, T. Phú Yên
245 HOÀNG THỊ THANH 18/12/2002  P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
246 TRẦN THỊ THANH 07/02/1999  X. Quảng Thạch, H. Quảng Trạch, T. Quảng Bình
247 VÕ VĂN THANH 15/02/2005  X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
248 ĐẶNG CÔNG THÀNH 04/05/2005  X. Hòa Phong, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
249 NGÔ XUÂN THÀNH 31/10/2005  X. Hướng Phùng, H. Hướng Hóa, T. Quảng Trị
250 NGUYỄN TUẤN THÀNH 05/02/2005  X. Đắk Ngo, H. Tuy Đức, T. Đắk Nông
251 ĐIỆP THỊ THU THẢO 06/05/2005  X. Hành Phước, H. Nghĩa Hành, T. Quảng Ngãi
252 ĐOÀN THANH THẢO 18/10/2005  X. Minh Châu, H. Diễn Châu, T. Nghệ An
253 LÊ THỊ THANH THẢO 11/04/2005  X. Ea Ktur, H. Cư Kuin, T. Đắk Lắk
254 LÊ THỊ THU THẢO 07/12/2004  P. Điện Dương, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam
255 MAI THỊ THANH THẢO 21/08/2005  X. Ia Hrung, H. Ia Grai, T. Gia Lai
256 NGUYỄN THU THẢO 22/10/2005  X. Hòa Nhơn, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
257 PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO 23/08/2005  TT. Kông Chro, H. Kông Chro, T. Gia Lai
258 TRẦN THỊ THẢO 21/05/2004  X. Hòa Phong, H. Krông Bông, T. Đắk Lắk
259 LÊ CHÂU NHẬT THẾ 20/12/2004  X. Hòa Thắng, H. Phú Hòa, T. Phú Yên
260 TRẦN VĂN THỊNH 23/07/2005  P. Cửa Đại, TP. Hội An, T. Quảng Nam
261 LÊ THỊ THU 20/04/2005  X. Bình Mỹ, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
262 VÕ THỊ THU 23/04/1994  X. Bình Quý, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam
263 CAO VŨ ANH THƯ 20/09/2005  P. Chính Gián, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
264 ĐOÀN ANH THƯ 01/04/2005  X. An Phú, TP. Tuy Hòa, T. Phú Yên
265 DOÃN LÊ HOÀI THƯ 24/12/2002  X. Hòa Tiến, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk
266 NGUYỄN THỊ THANH THƯ 17/10/2005  X. Xuân Phước, H. Đồng Xuân, T. Phú Yên
267 NGUYỄN TRẦN MINH THƯ 19/10/2005  X. Vĩnh Hảo, H. Tuy Phong, T. Bình Thuận
268 PHẠM NGUYỄN ANH THƯ 18/05/2004  X. Sơn Nham, H. Sơn Hà, T. Quảng Ngãi
269 PHẠM THỊ ANH THƯ 03/12/2004  X. Hòa An, H. Phú Hòa, T. Phú Yên
270 VÕ CÔNG THƯ 12/05/2002  X. Tam Hiệp, H. Núi Thành, T. Quảng Nam
271 NGUYỄN THANH THUẬN 07/09/2005  X. Bình Quý, H. Thăng Bình, T. Quảng Nam
272 NGUYỄN THỊ THUẬN 29/03/2005  TT. Krông Kmar, H. Krông Bông, T. Đắk Lắk
273 TRẦN ĐÌNH THUẬN 12/01/2001  X. Ân Tường Đông, H. Hoài Ân, T. Bình Định
274 HOÀNG HOÀI THƯƠNG 08/09/2005  X. Thuần Lộc, H. Hậu Lộc, T. Thanh Hóa
275 TRẦN THỊ THƯƠNG 16/04/2004  X. Mai Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình
276 NGÔ PHẠM PHƯƠNG THÚY 27/07/2004  P. Yên Thế, TP. Pleiku, T. Gia Lai
277 LÊ KIM THÙY 04/11/2005  P. Cam Lộc, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa
278 LÊ PHƯƠNG THÙY 29/05/2004  X. Quảng Châu, H. Quảng Xương, T. Thanh Hóa
279 NGUYỄN THỊ THU THỦY 05/11/2004  X. Nghĩa Thịnh, H. Nghĩa Đàn, T. Nghệ An
280 PHAN THỊ THU THỦY 29/06/2005  X. Tịnh ấn Tây, H. Sơn Tịnh, T. Quảng Ngãi
281 TRƯƠNG THỊ THỦY 08/03/2004  X. Hải Trường, H. Hải Lăng, T. Quảng Trị
282 HUỲNH ANH THUYỀN 05/10/2004  X. Bình Thuận, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
283 PHẠM THỊ THU THUYỀN 25/01/2005  X. Hoài Phú, TX. Hoài Nhơn, T. Bình Định
284 NGUYỄN LÊ NHÃ THY 02/11/2005  X. Hiền Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình
285 ĐINH THỊ ĐÀO TIÊN 17/10/2005  X. Nghĩa An, H. Tư Nghĩa, T. Quảng Ngãi
286 NGUYỄN NGỌC BẢO TIÊN 12/06/2005  P. Hòa Khánh Nam, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
287 NGUYỄN THỊ HOA TIÊN 15/08/2005  X. Đồng Hóa, H. Tuyên Hóa, T. Quảng Bình
288 TRẦN THỊ THỦY TIÊN 15/06/2005  X. Võ Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình
289 LÊ THỊ ÁNH TIỀN 01/05/2004  X. Nhơn Hội, TP. Qui Nhơn, T. Bình Định
290 PHẠM HỮU TIN 28/03/2005  X. Nghĩa Thành, H. Nghĩa Đàn, T. Nghệ An
291 LÊ XUÂN TÍNH 05/08/2005  X. Thái Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình
292 NGÔ NGỌC TOẢN 17/07/2005  X. Hòa Tiến, H. Hòa Vang, TP. Đà Nẵng
293 DƯƠNG CHÍ TÔN 28/09/2005  X. An Vĩnh, H. Lý Sơn, T. Quảng Ngãi
294 PHAN NHẬT TỐNG 19/09/2004  P. Quang Trung, TP. Kon Tum, T. Kon Tum
295 NGUYỄN ĐẶNG THÙY TRÂM 01/10/2005  X. Tân Hòa, H. Buôn Đôn, T. Đắk Lắk
296 NGUYỄN NGỌC BẢO TRÂM 20/08/2005  X. Xuân Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình
297 NGUYỄN THỊ BÍCH TRÂM 22/11/2004  X. Bình Thuận, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
298 ĐẶNG NGỌC BẢO TRÂN 03/06/2005  P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
299 PHẠM NGUYỄN BẢO TRÂN 20/10/2004  X. Cam Hiếu, H. Cam Lộ, T. Quảng Trị
300 ĐÀO THỊ DIỆU TRANG 14/09/2005  TT. Đăk Đoa, H. Đăk Đoa, T. Gia Lai
301 HOÀNG THỊ HUYỀN TRANG 12/09/2005  X. Lý Thành, H. Yên Thành, T. Nghệ An
302 LÂM THỊ PHƯƠNG TRANG 08/09/2005  X. Krông Pa, H. Sơn Hòa, T. Phú Yên
303 NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG 03/10/2005  X. Đắk Kan, H. Ngọc Hồi, T. Kon Tum
304 NGUYỄN VÕ THỤC TRANG 10/09/2005  P. Thắng Lợi, TP. Kon Tum, T. Kon Tum
305 TRƯƠNG QUỲNH TRANG 11/06/2004  TT. Plei Cần, H. Ngọc Hồi, T. Kon Tum
306 VI THÙY TRANG 29/12/2004  X. Nam Xuân, H. Krông Nô, T. Đắk Nông
307 NGUYỄN VIẾT TRÁNG 17/07/2005  X. Pờ Y, H. Ngọc Hồi, T. Kon Tum
308 NGUYỄN PHAN HỮU TRÍ 11/11/2003  P. Hải Châu  I, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
309 NGUYỄN NHẤT MINH TRIẾT 18/09/2005  X. An Hòa, H. An Lão, T. Bình Định
310 NGUYỄN NGỌC TRIỀU 20/11/2004  P. An Bình, TX. An Khê, T. Gia Lai
311 NGUYỄN THANH TRÌNH 03/08/2005  P. Tứ Hạ, TX. Hương Trà, T. Thừa Thiên Huế
312 BÙI NGUYỄN THANH TRÚC 11/10/2004  X. Suối Cát, H. Cam Lâm, T. Khánh Hòa
313 ĐINH THỊ THANH TRÚC 20/07/2005  X. Mỹ Quang, H. Phù Mỹ, T. Bình Định
314 PHẠM THỊ HỒNG TRÚC 18/09/2005  X. Diên Bình, H. Đắk Tô, T. Kon Tum
315 TRẦN THỊ THU TRÚC 31/03/2004  P. Duy Tân, TP. Kon Tum, T. Kon Tum
316 BÙI QUANG TRUNG 26/06/2005  X. Ea Kuêh, H. Cư M'gar, T. Đắk Lắk
317 LÊ QUANG TRUNG 30/05/2005  X. Phổ Châu, TX. Đức Phổ, T. Quảng Ngãi
318 VÕ VĂN TRUNG 25/07/2005  X. An Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình
319 LÊ ANH TUẤN 04/05/2004  X. An Hải, H. Lý Sơn, T. Quảng Ngãi
320 LÊ ANH TUẤN 09/09/2005  P. Kỳ Thịnh, H. Kỳ Anh, T. Hà Tĩnh
321 NGUYỄN ĐOÀN TUẤN 31/05/2005  X. Bình Thạnh, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
322 NGUYỄN CAO PHƯỚC TÚC 29/08/2005  X. Hoài Hải, TX. Hoài Nhơn, T. Bình Định
323 NGUYỄN VĂN TƯƠNG 13/10/2005  X. Hàm Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình
324 HUỲNH CÁT TƯỜNG 09/04/2005  P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
325 HỒ THANH KIM TUYÊN 19/04/2005  X. Bình Thuận, H. Krông Búk, T. Đắk Lắk
326 TRẦN THỊ TUYÊN 10/06/2005  X. Ia Pết, H. Đăk Đoa, T. Gia Lai
327 ĐOÀN HUYỀN UYÊN 02/04/2004  X. Cát Tài, H. Phù Cát, T. Bình Định
328 HUỲNH PHƯƠNG UYÊN 22/10/2004  X. Điện Phong, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam
329 TRẦN LÊ THỤC UYÊN 17/08/2005  TT. Kơn Dơng, H. Mang Yang, T. Gia Lai
330 BÙI TƯỜNG VÂN 22/05/2005  P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
331 ĐẶNG THỊ VÂN 04/10/2005  X. Tân Hòa, H. Buôn Đôn, T. Đắk Lắk
332 TRẦN THỊ THÚY VÂN 04/07/2004  X. Duy Thành, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam
333 TRẦN NGỌC VĂN 28/10/2005  X. Nga Liên, H. Nga Sơn, T. Thanh Hóa
334 PHAN THỊ MỸ VÀNG 19/04/2005  X. Mỹ Quang, H. Phù Mỹ, T. Bình Định
335 LƯU THỊ YẾN VI 31/10/2005  X. Duy Sơn, H. Duy Xuyên, T. Quảng Nam
336 NGUYỄN NGỌC YẾN VI 01/11/2004  TT. Chư Sê, H. Chư Sê, T. Gia Lai
337 NGUYỄN THỊ TƯỜNG VI 08/01/2005  X. Sơn Thành, H. Sơn Hà, T. Quảng Ngãi
338 HOÀNG VĂN VŨ 14/05/2005  X. Cẩm Lạc, H. Cẩm Xuyên, T. Hà Tĩnh
339 TRẦN HOÀNG NGUYÊN VŨ 27/12/2002  X. Tam Nghĩa, H. Núi Thành, T. Quảng Nam
340 TRẦN HOÀNG THIÊN VŨ 27/12/2002  X. Tam Nghĩa, H. Núi Thành, T. Quảng Nam
341 NGUYỄN NGỌC TƯỜNG VY 01/09/2005  X. Hòa An, H. Phú Hòa, T. Phú Yên
342 NGUYỄN TRỊNH HÀ VY 10/08/2005  P. Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk
343 PHẠM NGUYỄN KHÁNH VY 03/09/2005  P. Hòa Xuân, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
344 PHAN THỊ Y VY 02/01/2003  X. Mỹ Quang, H. Phù Mỹ, T. Bình Định
345 VÕ YẾN VY 09/07/2005  X. Cát Tân, H. Phù Cát, T. Bình Định
346 NGUYỄN VĂN VỸ 25/10/2005  X. Đức Đồng, H. Đức Thọ, T. Hà Tĩnh
347 NGUYỄN THỊ NHƯ Ý 03/01/2005  X. Canh Vinh, H. Vân Canh, T. Bình Định
348 NGUYỄN THỊ NHƯ Ý 02/01/2005  TT. Krông Kmar, H. Krông Bông, T. Đắk Lắk
349 NGUYỄN BẢO YẾN 06/10/2004  X. Ea Tóh, H. Krông Năng, T. Đắk Lắk
350 NGUYỄN THỊ HẢI YẾN 19/09/2005  X. Ea Tóh, H. Krông Năng, T. Đắk Lắk

Tác giả bài viết: Le Lai - 0935953546

Nguồn tin: Trường Trung cấp nghề GTCC Đà Nẵng::

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Sự hài lòng của học viên

Đối với nhà trường

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây